- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
(khẩu) chân dài; người chân dài
Cô ấy có một đôi chân dài.
(khẩu) chân dài; người chân dài
Cô ấy có một đôi chân dài.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
(khẩu) chân dài; người chân dài
(khẩu) chân dài; người chân dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.