- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cổng lớn; cửa chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cổng lớn; cửa chính
中房屋或建筑物的主要入口fángwù huò jiànzhúwù de zhǔyào rùkǒu
Cửa đang mở.
cổng lớn; cổng chính
中建筑物或围墙的主要出入口jiànzhùwù huò wéiqiáng de zhǔyào chūrùkǒu
Cổng đang mở.
lối vào; cửa vào
中建筑物或场所的主要出入口jiànzhúwù huò chǎngsuǒ de zhǔyào chūrù kǒu
dòng họ lớn; gia tộc có thế lực
中有势力、有地位的大家族yǒu shìlì、yǒu dìwèi de dà jiāzú
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quyền thế.
the Doors, ban nhạc rock Mỹ
中美国著名摇滚乐队,成立于1960年代Měiguó zhùmíng yáogun yuèduì, chénglìpái yú yībǎi liùshí niándài
Tôi thích nghe nhạc của The Doors.
cổng lớn; cửa chính
中房屋或建筑物的主要入口fángwù huò jiànzhúwù de zhǔyào rùkǒu
Cửa đang mở.
cổng lớn; cổng chính
中建筑物或围墙的主要出入口jiànzhùwù huò wéiqiáng de zhǔyào chūrùkǒu
Cổng đang mở.
lối vào; cửa vào
中建筑物或场所的主要出入口jiànzhúwù huò chǎngsuǒ de zhǔyào chūrù kǒu
dòng họ lớn; gia tộc có thế lực
中有势力、有地位的大家族yǒu shìlì、yǒu dìwèi de dà jiāzú
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quyền thế.
the Doors, ban nhạc rock Mỹ
中美国著名摇滚乐队,成立于1960年代Měiguó zhùmíng yáogun yuèduì, chénglìpái yú yībǎi liùshí niándài
Tôi thích nghe nhạc của The Doors.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.