- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chửi mắng thậm tệ; chửi xối xả
Anh ấy đã chửi rủa một trận.
mắng té tát; chửi thậm tệ
mắng nhiếc thậm tệ; chửi rủa to tiếng
chửi mắng thậm tệ; chửi xối xả
Anh ấy đã chửi rủa một trận.
mắng té tát; chửi thậm tệ
mắng nhiếc thậm tệ; chửi rủa to tiếng
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
chửi mắng thậm tệ; chửi xối xả
chửi mắng thậm tệ; chửi xối xả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.