- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cá hồi vua; cá hồi chinook (Oncorhynchus tshawytscha)(kế thừa)
Cá hồi vua là một loại cá lớn.
cá hồi Chinook (Oncorhynchus tshawytscha)(kế thừa)
Cá hồi Chinook là một loại cá hồi lớn.
cá hồi vua; cá hồi chinook (Oncorhynchus tshawytscha)(kế thừa)
Cá hồi vua là một loại cá lớn.
cá hồi Chinook (Oncorhynchus tshawytscha)(kế thừa)
Cá hồi Chinook là một loại cá hồi lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá hồi vua; cá hồi chinook (Oncorhynchus tshawytscha)
cá hồi vua; cá hồi chinook (Oncorhynchus tshawytscha)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.