- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên phú; năng khiếu bẩm sinh(kế thừa)
中人生来就有的聪明才能rén shēnglái jiù yǒu de cōngming cáinéng
Anh ấy rất có năng khiếu.
nhân tài; người tài năng(kế thừa)
中人生来就有的聪明和能力rén shēnglái jiù yǒu de cōngming hé nénglic
Anh ấy rất có tài năng.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
thiên phú; năng khiếu bẩm sinh(kế thừa)
中人生来就有的聪明才能rén shēnglái jiù yǒu de cōngming cáinéng
Anh ấy rất có năng khiếu.
nhân tài; người tài năng(kế thừa)
中人生来就有的聪明和能力rén shēnglái jiù yǒu de cōngming hé nénglic
Anh ấy rất có tài năng.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.