- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trời ơi!; ôi trời!
Trời ơi! Tôi quên mang chìa khóa rồi!
trời ơi!; ôi trời!
Trời ơi! Tôi quên mang chìa khóa rồi!
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Miệng kêu lên một tiếng 'a' để bày tỏ cảm xúc ngạc nhiên hay vui mừng.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Miệng kêu lên một tiếng 'a' để bày tỏ cảm xúc ngạc nhiên hay vui mừng.
trời ơi!; ôi trời!
trời ơi!; ôi trời!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.