- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thời cơ thuận lợi; thiên thời
Thiên thời địa lợi nhân hòa.
thời cơ thuận lợi; thiên thời
thời tiết thuận lợi; thiên thời
Thiên thời, địa lợi, nhân hòa.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời cơ thuận lợi; thiên thời
Thiên thời địa lợi nhân hòa.
thời cơ thuận lợi; thiên thời
thời tiết thuận lợi; thiên thời
Thiên thời, địa lợi, nhân hòa.
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
thời cơ thuận lợi; thiên thời
thời cơ thuận lợi; thiên thời
thời cơ thuận lợi; thiên thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
thời cơ thuận lợi; thiên thời
thời cơ thuận lợi; thiên thời