chết yểu; mất sớm
Anh ấy chết trẻ rồi.
chết đi cho rồi; đồ chết yểu (tiếng chửi, khẩu ngữ Đài Loan)
Chết tiệt! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!
chết yểu; (khẩu) trời đánh; đồ chết tiệt
Trời ơi! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!
chết yểu; mất sớm
Anh ấy chết trẻ rồi.
chết đi cho rồi; đồ chết yểu (tiếng chửi, khẩu ngữ Đài Loan)
Chết tiệt! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!
chết yểu; (khẩu) trời đánh; đồ chết tiệt
Trời ơi! Bạn làm tôi sợ chết khiếp!
chết yểu; mất sớm
chết yểu; mất sớm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuổi thọ ngắn và dài; (văn) yểu mệnh và trường thọ
tuổi thọ ngắn và dài; (văn) yểu mệnh và trường thọ