- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thất tín; bội tín; không giữ lời hứa
Anh ấy đã thất hứa.
thất tín; bội tín; không giữ lời hứa
Anh ấy đã thất hứa.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thất tín; bội tín; không giữ lời hứa
thất tín; bội tín; không giữ lời hứa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.