- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
không hài hòa; mất cân đối; bất đồng bộ
Vợ chồng họ đã bất hòa.
mất hòa khí; rạn nứt (quan hệ)
Vợ chồng họ đã trở nên xa lạ.
không hài hòa; mất cân đối; bất đồng bộ
Vợ chồng họ đã bất hòa.
mất hòa khí; rạn nứt (quan hệ)
Vợ chồng họ đã trở nên xa lạ.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
không hài hòa; mất cân đối; bất đồng bộ
không hài hòa; mất cân đối; bất đồng bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.