- 宀miên(mái nhà)
- 龙long(rồng)
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
mất sủng; thất sủng
Cô ấy đã thất sủng.
mất sủng; thất sủng
Cô ấy thất sủng rồi.
bị làm nhục; chịu nhục
Cô ấy thất sủng vì phạm lỗi.
mất sủng; thất sủng
Cô ấy đã thất sủng.
mất sủng; thất sủng
Cô ấy thất sủng rồi.
bị làm nhục; chịu nhục
Cô ấy thất sủng vì phạm lỗi.
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
mất sủng; thất sủng
mất sủng; thất sủng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.