Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
khăn trùm đầu; khăn đầu
Cô ấy đang đội một chiếc khăn trùm đầu xinh đẹp.
khăn đầu; khăn trùm đầu
Cô ấy đội một chiếc khăn trùm đầu màu đỏ.
khăn đầu; khăn vấn đầu (dành cho nam giới thời xưa)
Anh ấy đội khăn trùm đầu.
khăn xếp; khăn đầu (thành phần trong tên tộc người Mạt Hạt)
khăn trùm đầu; khăn đầu
Cô ấy đang đội một chiếc khăn trùm đầu xinh đẹp.
khăn đầu; khăn trùm đầu
Cô ấy đội một chiếc khăn trùm đầu màu đỏ.
khăn đầu; khăn vấn đầu (dành cho nam giới thời xưa)
Anh ấy đội khăn trùm đầu.
khăn xếp; khăn đầu (thành phần trong tên tộc người Mạt Hạt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.