- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
huyện Kỳ Đài, thuộc châu Xương Cát, Tân Cương(kế thừa)
Huyện Qitai ở Tân Cương.
huyện Kỳ Đài, thuộc châu Xương Cát, Tân Cương(kế thừa)
Huyện Qitai ở Tân Cương.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
huyện Kỳ Đài, thuộc châu Xương Cát, Tân Cương
huyện Kỳ Đài, thuộc châu Xương Cát, Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.