xa xỉ; phung phí(kế thừa)
Anh ấy sống rất xa hoa.
xa xỉ; hoang phí; lãng phí(kế thừa)
phô trương; xa xỉ; phóng đại(kế thừa)
Anh ấy nói chuyện hơi phóng đại.
xa hoa; phung phí(kế thừa)
Cuộc sống của anh ấy rất xa hoa.
mở; khai mở; khởi động
dãn; nở
xa xỉ; phung phí(kế thừa)
Anh ấy sống rất xa hoa.
xa xỉ; hoang phí; lãng phí(kế thừa)
phô trương; xa xỉ; phóng đại(kế thừa)
Anh ấy nói chuyện hơi phóng đại.
xa hoa; phung phí(kế thừa)
Cuộc sống của anh ấy rất xa hoa.
mở; khai mở; khởi động
dãn; nở
xa xỉ; phung phí
xa hoa; phung phí
mở; khai mở; khởi động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.