- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
chạy đôn chạy đáo; bôn ba vì mệnh lệnh
Anh ấy ngày nào cũng bôn ba vì công việc.
chạy như bị truy đuổi; bôn ba vì mệnh lệnh
Anh ấy bận rộn mỗi ngày.
chạy đôn chạy đáo; bôn ba vì mệnh lệnh
Anh ấy ngày nào cũng bôn ba vì công việc.
chạy như bị truy đuổi; bôn ba vì mệnh lệnh
Anh ấy bận rộn mỗi ngày.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
chạy đôn chạy đáo; bôn ba vì mệnh lệnh
chạy đôn chạy đáo; bôn ba vì mệnh lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.