- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
phi nhanh; chạy nhanh; lao đi
Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
cuộn sóng; phi nước đại; (bóng) cuồn cuộn
Nước sông cuồn cuộn chảy về phía trước.
(sóng) cuộn trào; tung nước; (ngựa) phi nước đại
phi nhanh; chạy nhanh; lao đi
Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
cuộn sóng; phi nước đại; (bóng) cuồn cuộn
Nước sông cuồn cuộn chảy về phía trước.
(sóng) cuộn trào; tung nước; (ngựa) phi nước đại
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
phi nhanh; chạy nhanh; lao đi
phi nhanh; chạy nhanh; lao đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thương hiệu vi xử lý Pentium (của Intel)
Bộ xử lý Pentium là sản phẩm của Intel.
thương hiệu vi xử lý Pentium (của Intel)
Bộ xử lý Pentium là sản phẩm của Intel.