- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
chạy trốn; bỏ trốn
Họ chạy trốn đến nơi an toàn.
bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn
Anh ấy chạy trốn đến nơi an toàn.
chạy trốn; bỏ trốn
Họ chạy trốn đến nơi an toàn.
bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn
Anh ấy chạy trốn đến nơi an toàn.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.
chạy trốn; bỏ trốn
chạy trốn; bỏ trốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.