- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
ngựa phi; ngựa chạy nhanh (văn)
ngựa phi; ngựa chạy nhanh (văn)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa phi; ngựa chạy nhanh (văn)
ngựa phi; ngựa chạy nhanh (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.