- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
bộ dụng cụ; bộ kit
Bộ dụng cụ này rất thiết thực.
bộ phận truyền động (xe đạp); bộ linh kiện
Bộ phụ tùng này rất đắt.
bộ dụng cụ; bộ kit
Bộ dụng cụ này rất thiết thực.
bộ phận truyền động (xe đạp); bộ linh kiện
Bộ phụ tùng này rất đắt.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
bộ dụng cụ; bộ kit
bộ dụng cụ; bộ kit
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.