- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
lừa lấy lời khai; bẫy lấy cung
Cảnh sát gài bẫy để lấy lời khai.
lừa lấy lời khai; bẫy lấy cung
Cảnh sát gài bẫy để lấy lời khai.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
lừa lấy lời khai; bẫy lấy cung
lừa lấy lời khai; bẫy lấy cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.