- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
mua gian lận; mua chui (bằng thủ đoạn gian dối)
Hành vi mua bán gian lận là bất hợp pháp.
mua gom bất hợp pháp; thu mua lậu
Anh ta bị bắt vì mua bán trái phép.
mua gian lận; mua chui (bằng thủ đoạn gian dối)
Hành vi mua bán gian lận là bất hợp pháp.
mua gom bất hợp pháp; thu mua lậu
Anh ta bị bắt vì mua bán trái phép.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
mua gian lận; mua chui (bằng thủ đoạn gian dối)
mua gian lận; mua chui (bằng thủ đoạn gian dối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.