- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
tính nữ tính; khí chất phụ nữ
Cô ấy rất có khí chất phụ nữ.
tính nữ tính; vẻ nữ tính; khí chất phụ nữ
Cô ấy rất nữ tính.
tính cách nữ tính (ở đàn ông); ủy mị
Anh ấy hơi ẻo lả.
tính nữ tính; khí chất phụ nữ
Cô ấy rất có khí chất phụ nữ.
tính nữ tính; vẻ nữ tính; khí chất phụ nữ
Cô ấy rất nữ tính.
tính cách nữ tính (ở đàn ông); ủy mị
Anh ấy hơi ẻo lả.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tính nữ tính; khí chất phụ nữ
tính nữ tính; khí chất phụ nữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
Anh ấy rất nhát gan.
tính cách ủy mị; thiếu nam tính; nữ tính (nói về đàn ông)
Anh ấy không phải là người ẻo lả.
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
Anh ấy rất nhát gan.
tính cách ủy mị; thiếu nam tính; nữ tính (nói về đàn ông)
Anh ấy không phải là người ẻo lả.