- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
bé gái; con gái (phương ngữ)
Cô bé này rất dễ thương.
Nữ Oa (con gái thần thoại của Viêm Đế, chết đuối hóa thành chim Tinh Vệ)
bé gái; con gái (phương ngữ)
Cô bé này rất dễ thương.
Nữ Oa (con gái thần thoại của Viêm Đế, chết đuối hóa thành chim Tinh Vệ)
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
bé gái; con gái (phương ngữ)
bé gái; con gái (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.