- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nhà gái; gia đình nhà gái
Nhà gái sẽ chuẩn bị của hồi môn.
nhà gái; gia đình nhà gái
Nhà gái sẽ chuẩn bị của hồi môn.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà gái; gia đình nhà gái
nhà gái; gia đình nhà gái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.