khúm núm nịnh hót; quỳ gối xu nịnh [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ sếp một cách khúm núm.
khúm núm cúi lụy; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ sếp.
khúm núm nịnh hót; quỳ gối xu nịnh [thành ngữ]
Anh ta luôn nịnh bợ sếp một cách khúm núm.
khúm núm cúi lụy; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ sếp.
khúm núm nịnh hót; quỳ gối xu nịnh [thành ngữ]
khúm núm nịnh hót; quỳ gối xu nịnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.