- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
nông dân chăn nuôi bò sữa
Người nông dân nuôi bò sữa rất vất vả.
nông dân chăn nuôi bò sữa
Người nông dân nuôi bò sữa rất vất vả.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
nông dân chăn nuôi bò sữa
nông dân chăn nuôi bò sữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.