- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
tên cúng cơm; tên gọi ở nhà (hồi nhỏ)
Tên gọi ở nhà của anh ấy là Tiểu Bảo.
tên lúc còn nhỏ; tên thời thơ ấu
Tên lúc nhỏ của anh ấy là Tiểu Bảo.
tên cúng cơm; tên gọi ở nhà (hồi nhỏ)
Tên gọi ở nhà của anh ấy là Tiểu Bảo.
tên lúc còn nhỏ; tên thời thơ ấu
Tên lúc nhỏ của anh ấy là Tiểu Bảo.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
tên cúng cơm; tên gọi ở nhà (hồi nhỏ)
tên cúng cơm; tên gọi ở nhà (hồi nhỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.