- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
bà nội (bà nội ruột); (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bà nội (bà nội ruột); (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)
中父亲的母亲;年长的女性fùqin de mǔqin; niánzhǎng de nǚxìng
Bà nội tôi rất thích tôi.
Bà nội của tôi ngày nào cũng đi dạo trong công viên vào buổi sáng.
bà nội (bà nội - bên cha); (khẩu) bà
中父亲的母亲;爸爸的妈妈fùqīn de mǔqīn;bàba de māma
Bà nội ngày nào cũng nấu bữa sáng cho tôi.
bà nội; (kính) bà chủ nhà
中男主人的妻子;家庭的女主人nán zhǔrén de qīzi; jiātíng de nǚ zhǔrén
Bà có ở nhà không?
Thưa bà, khách của bà đã đến rồi ạ.
bà nội; vú (khẩu)
中女性的胸部nǚxìng de xiōngbù
Bà nội của tôi rất hiền từ.
Bà nội nấu bữa sáng cho tôi mỗi ngày.
bộ ngực; vú
中女性身体上用来喂养婴儿的器官nǚxìng shēntǐ shàng yòngláI wèiyǎng yīng'ér de qìguān
Bà nội rất yêu tôi.
Bà nội của cô ấy rất đầy đặn (phúc hậu).
bà nội (bà nội ruột); (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)
中父亲的母亲;年长的女性fùqin de mǔqin; niánzhǎng de nǚxìng
Bà nội tôi rất thích tôi.
Bà nội của tôi ngày nào cũng đi dạo trong công viên vào buổi sáng.
bà nội (bà nội - bên cha); (khẩu) bà
中父亲的母亲;爸爸的妈妈fùqīn de mǔqīn;bàba de māma
Bà nội ngày nào cũng nấu bữa sáng cho tôi.
bà nội; (kính) bà chủ nhà
中男主人的妻子;家庭的女主人nán zhǔrén de qīzi; jiātíng de nǚ zhǔrén
Bà có ở nhà không?
Thưa bà, khách của bà đã đến rồi ạ.
bà nội; vú (khẩu)
中女性的胸部nǚxìng de xiōngbù
Bà nội của tôi rất hiền từ.
Bà nội nấu bữa sáng cho tôi mỗi ngày.
bộ ngực; vú
中女性身体上用来喂养婴儿的器官nǚxìng shēntǐ shàng yòngláI wèiyǎng yīng'ér de qìguān
Bà nội rất yêu tôi.
Bà nội của cô ấy rất đầy đặn (phúc hậu).
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.