- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
vú nuôi; vú em (phương ngữ)
Khi cô ấy còn nhỏ, cô ấy có một vú nuôi.
vú nuôi; vú em (phương ngữ)
Khi cô ấy còn nhỏ, cô ấy có một vú nuôi.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
vú nuôi; vú em (phương ngữ)
vú nuôi; vú em (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.