- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
(lóng) (của nam thanh niên) vừa dễ thương vừa soái; phong cách ngọt ngào trẻ trung
Anh ấy trông rất dễ thương và thư sinh.
trông mềm mại, nữ tính nhưng vẫn soái (thường dùng cho nam)
Anh ấy trông rất thư sinh.
(lóng) (của nam thanh niên) vừa dễ thương vừa soái; phong cách ngọt ngào trẻ trung
Anh ấy trông rất dễ thương và thư sinh.
trông mềm mại, nữ tính nhưng vẫn soái (thường dùng cho nam)
Anh ấy trông rất thư sinh.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
(lóng) (của nam thanh niên) vừa dễ thương vừa soái; phong cách ngọt ngào trẻ trung
(lóng) (của nam thanh niên) vừa dễ thương vừa soái; phong cách ngọt ngào trẻ trung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.