- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
giọng nói trẻ con; giọng ngọng nghịu như trẻ nhỏ
Cô ấy nói chuyện với giọng trẻ con.
giọng trẻ con; giọng nũng nịu
giọng nói trẻ con; giọng ngọng nghịu như trẻ nhỏ
Cô ấy nói chuyện với giọng trẻ con.
giọng trẻ con; giọng nũng nịu
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
giọng nói trẻ con; giọng ngọng nghịu như trẻ nhỏ
giọng nói trẻ con; giọng ngọng nghịu như trẻ nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.