- 女nữ(người phụ nữ)
- 也dã(cũng, vậy thay (trợ từ))
Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.
Tha Mã (mẹ của Phê-rét và Giê-ra trong Kinh Thánh)
Tha Mã (mẹ của Phê-rét và Giê-ra trong Kinh Thánh)
Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.
Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.
Tha Mã (mẹ của Phê-rét và Giê-ra trong Kinh Thánh)
Tha Mã (mẹ của Phê-rét và Giê-ra trong Kinh Thánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.