- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
ghen ghét người tài, hãm hại người hiền [thành ngữ]
Anh ta đố kỵ với người tài nên không có bạn bè.
ghen ghét người tài, hãm hại người hiền [thành ngữ]
Anh ta đố kỵ với người tài nên không có bạn bè.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
ghen ghét người tài, hãm hại người hiền [thành ngữ]
ghen ghét người tài, hãm hại người hiền [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.