- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí tà yêu quái; vẻ yêu ma
Nơi này có yêu khí.
khí tà yêu; vẻ yêu quái
Luồng yêu khí này rất nặng.
khí tà yêu quái; vẻ yêu ma
Nơi này có yêu khí.
khí tà yêu; vẻ yêu quái
Luồng yêu khí này rất nặng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí tà yêu quái; vẻ yêu ma
khí tà yêu quái; vẻ yêu ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.