- 女nữ(người phụ nữ)
- 少thiểu(ít, nhỏ bé)
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
tuổi xuân thì; độ tuổi đẹp nhất (của thiếu nữ)
Cô ấy là một thiếu nữ tuổi xuân.
tuổi xuân thì; độ tuổi đẹp nhất (của thiếu nữ)
Cô ấy là một thiếu nữ tuổi xuân.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
tuổi xuân thì; độ tuổi đẹp nhất (của thiếu nữ)
tuổi xuân thì; độ tuổi đẹp nhất (của thiếu nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.