- 女nữ(người phụ nữ)
- 且thư(vả lại, hơn nữa)
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
(khẩu) hai chị em gái; hai cô bạn thân
Họ là hai chị em.
(khẩu) hai chị em gái; hai cô bạn thân
Họ là hai chị em.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Hai người sánh vai bên nhau tạo thành một cặp đôi.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Hai người sánh vai bên nhau tạo thành một cặp đôi.
(khẩu) hai chị em gái; hai cô bạn thân
(khẩu) hai chị em gái; hai cô bạn thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.