- 女nữ(người phụ nữ)
- 且thư(vả lại, hơn nữa)
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
chị em gái
中女性之间的亲属关系,指哥哥或姐姐与妹妹nǚxìng zhījiān de qīnshǔ guānxi, zhǐ gēge huò jiějie yǔ mèimei
Họ là chị em.
chị em gái
中女性手足;关系亲密的女性朋友nǚxìng shǒuzú; guānxi qīnmì de nǚxìng péngyou
chị em gái; (bóng) kết nghĩa (trường học, thành phố, v.v.)
chị em gái
中女性之间的亲属关系,指哥哥或姐姐与妹妹nǚxìng zhījiān de qīnshǔ guānxi, zhǐ gēge huò jiějie yǔ mèimei
Họ là chị em.
chị em gái
中女性手足;关系亲密的女性朋友nǚxìng shǒuzú; guānxi qīnmì de nǚxìng péngyou
chị em gái; (bóng) kết nghĩa (trường học, thành phố, v.v.)
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
chị em gái
chị em gái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ là những người chị em tốt.
Họ là những người chị em tốt.