- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
bà cô (chị/em gái của ông nội); (khẩu) cô (cách xưng hô tự cao của phụ nữ)
Bà cô của tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
cô cháu gái (đã lấy chồng, cách gọi kính trọng trong gia đình nhà ngoại); (khẩu) cô (cách xưng hô tự kiêu của phụ nữ)
Chào cô!
cách xưng hô kiêu ngạo của phụ nữ khi cãi vã: "bà này"; "tao"
bà cô (chị/em gái của ông nội); (khẩu) cô (cách xưng hô tự cao của phụ nữ)
Bà cô của tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
cô cháu gái (đã lấy chồng, cách gọi kính trọng trong gia đình nhà ngoại); (khẩu) cô (cách xưng hô tự kiêu của phụ nữ)
Chào cô!
cách xưng hô kiêu ngạo của phụ nữ khi cãi vã: "bà này"; "tao"
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
bà cô (chị/em gái của ông nội); (khẩu) cô (cách xưng hô tự cao của phụ nữ)
bà cô (chị/em gái của ông nội); (khẩu) cô (cách xưng hô tự cao của phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hôm nay tâm trạng cô nãi nãi không tốt.
(khẩu) cô (cách gọi thân mật hoặc trách mắng một cô gái/phụ nữ chưa chồng)
Hôm nay tâm trạng cô nãi nãi không tốt.
(khẩu) cô (cách gọi thân mật hoặc trách mắng một cô gái/phụ nữ chưa chồng)