uỷ viên; uỷ ban; giao phó
中被任命负责某项工作的人bèi rènmìng fùzé mǒu xiàng gōngzuò de rén
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.
hội đồng; uỷ ban; uỷ thác; uỷ
中组织中负责某些事务的小组zǔzhī zhōng fùzé mǒuxiē shìwù de xiǎozǔ
Ủy ban này gồm năm người.
uốn khúc; dùng trong "uyển chuyển, giả vờ thuận theo"
中弯曲;假装顺从的样子wānqū;jiǎzhuāng shùncóng de yàngzi
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
中被任命负责某项工作的人bèi rènmìng fùzé mǒu xiàng gōngzuò de rén
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.
hội đồng; uỷ ban; uỷ thác; uỷ
中组织中负责某些事务的小组zǔzhī zhōng fùzé mǒuxiē shìwù de xiǎozǔ
Ủy ban này gồm năm người.
uốn khúc; dùng trong "uyển chuyển, giả vờ thuận theo"
中弯曲;假装顺从的样子wānqū;jiǎzhuāng shùncóng de yàngzi
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
uốn khúc; dùng trong "uyển chuyển, giả vờ thuận theo"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giao phó; ủy thác
中把事情交给别人去做bǎ shìqing jiāo gěi biérén qù zuò
Tôi giao việc này cho bạn.
bỏ qua; giao phó; uỷ thác
中把某事交给别人去做bǎ mǒushì jiāo gěi biérén qù zuò
Anh ấy tủi thân khóc.
đổ (lỗi); chuyển (trách nhiệm)
中把责任或过错推给别人bǎ zérèn huò guòcuò tuīgěi biérén
Anh ấy đổ trách nhiệm cho người khác.
ủ rũ; chán nản
中显得很失望、不高兴的样子xiǎn de hěn shīwàng、búgāoxìng de yàngzi
Anh ấy trông rất chán nản.
ủ rũ; uể oải
中没有精神、不想动的样子méiyǒu jīngshén、búxiǎng dòng de yàngzi
Anh ấy trông rất ủ rũ.
quanh co; gián tiếp; ủy thác
中绕过、不直接的ràoguò、bù zhíjiē de
Con đường này rất quanh co.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中事实上;实际上shìshíshang; shíjìshang
Anh ấy thực sự không biết.
chắc chắn; nhất định
中一定;肯定yīdìng; kěndìng
Đây quả thực là một điều tốt.
kết cục; kết thúc
中结束;完成jiéshù、wánchéng
Chuyện này đã làm bạn phải chịu thiệt thòi rồi.
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
中弯曲不直的样子wānqū bù zhí de yàngzi
đứng chờ lâu; đứng đợi
中堆积;积累;逐渐增多duī jī;jī lěi;zhújiàn zēngduō
Anh ấy đã tích lũy tất cả công việc.
họ Nguy
中一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi
giao phó; ủy thác
中把事情交给别人去做bǎ shìqing jiāo gěi biérén qù zuò
Tôi giao việc này cho bạn.
bỏ qua; giao phó; uỷ thác
中把某事交给别人去做bǎ mǒushì jiāo gěi biérén qù zuò
Anh ấy tủi thân khóc.
đổ (lỗi); chuyển (trách nhiệm)
中把责任或过错推给别人bǎ zérèn huò guòcuò tuīgěi biérén
Anh ấy đổ trách nhiệm cho người khác.
ủ rũ; chán nản
中显得很失望、不高兴的样子xiǎn de hěn shīwàng、búgāoxìng de yàngzi
Anh ấy trông rất chán nản.
ủ rũ; uể oải
中没有精神、不想动的样子méiyǒu jīngshén、búxiǎng dòng de yàngzi
Anh ấy trông rất ủ rũ.
quanh co; gián tiếp; ủy thác
中绕过、不直接的ràoguò、bù zhíjiē de
Con đường này rất quanh co.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中事实上;实际上shìshíshang; shíjìshang
Anh ấy thực sự không biết.
chắc chắn; nhất định
中一定;肯定yīdìng; kěndìng
Đây quả thực là một điều tốt.
kết cục; kết thúc
中结束;完成jiéshù、wánchéng
Chuyện này đã làm bạn phải chịu thiệt thòi rồi.
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
中弯曲不直的样子wānqū bù zhí de yàngzi
đứng chờ lâu; đứng đợi
中堆积;积累;逐渐增多duī jī;jī lěi;zhújiàn zēngduō
Anh ấy đã tích lũy tất cả công việc.
họ Nguy
中一个姓氏,中文常见的名字yī gè xìngshì、zhōngwén chángjiàn de míngzi