- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
ủy ban; hội đồng
中由多个人组成的、负责处理某项工作的组织yóu duōgè rén zǔchéng de、fùzé chǔlǐ mǒu xiàng gōngzuò de zǔzhī
Chúng tôi có một ủy ban.
ủy ban; hội đồng
中由多个人组成的、负责处理某项工作的组织yóu duōgè rén zǔchéng de、fùzé chǔlǐ mǒu xiàng gōngzuò de zǔzhī
Chúng tôi có một ủy ban.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
ủy ban; hội đồng
ủy ban; hội đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.