- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
chủ tịch ủy ban; ủy viên trưởng
Ông ấy là chủ tịch ủy ban.
chủ tịch ủy ban; ủy viên trưởng
Ông ấy là chủ tịch ủy ban.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chủ tịch ủy ban; ủy viên trưởng
chủ tịch ủy ban; ủy viên trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.