- 女nữ(người phụ nữ)
- 良lương(tốt lành)
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
bà ngoại (phương ngữ)
Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.
bà ngoại (phương ngữ)
Bà ngoại của tôi rất yêu tôi.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
bà ngoại (phương ngữ)
bà ngoại (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.