xảo quyệt; gian giảo
xảo quyệt; gian giảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xảo quyệt; gian giảo(kế thừa)
Anh ta là một người xảo trá.
xảo quyệt; gian xảo(kế thừa)
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)(kế thừa)
Anh ta là một kẻ gian ác.
xảo quyệt; gian giảo(kế thừa)
Anh ta là một người xảo trá.
xảo quyệt; gian xảo(kế thừa)
tên tay sai của giặc; kẻ Việt gian (phục vụ quân xâm lược)(kế thừa)
Anh ta là một kẻ gian ác.