- 女nữ(người phụ nữ)
- 夷di(bằng phẳng, người ngoại tộc)
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
bà dì (em/chị gái của bà nội); (khẩu) bà dì nội
Bà dì của tôi năm nay đã 80 tuổi rồi.
bà cô/bà thím (vợ của ông bác hoặc ông chú của cha/mẹ)
Bà dì của tôi rất hiền lành.
bà dì (em/chị gái của bà nội); (khẩu) bà dì nội
Bà dì của tôi năm nay đã 80 tuổi rồi.
bà cô/bà thím (vợ của ông bác hoặc ông chú của cha/mẹ)
Bà dì của tôi rất hiền lành.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
bà dì (em/chị gái của bà nội); (khẩu) bà dì nội
bà dì (em/chị gái của bà nội); (khẩu) bà dì nội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.