- 女nữ(người phụ nữ)
- 夷di(bằng phẳng, người ngoại tộc)
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
chị vợ (con của dì)
Chị vợ tôi rất xinh đẹp.
cô (chị gái của cha)
Cô ấy là chị dâu của tôi.
chị vợ (con của dì)
Chị vợ tôi rất xinh đẹp.
cô (chị gái của cha)
Cô ấy là chị dâu của tôi.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
chị vợ (con của dì)
chị vợ (con của dì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.