- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
uy quyền cao hơn tính mạng; thà hy sinh tính mạng chứ không dám trái lệnh [thành ngữ]
uy quyền cao hơn tính mạng; thà hy sinh tính mạng chứ không dám trái lệnh [thành ngữ]
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
uy quyền cao hơn tính mạng; thà hy sinh tính mạng chứ không dám trái lệnh [thành ngữ]
uy quyền cao hơn tính mạng; thà hy sinh tính mạng chứ không dám trái lệnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.