- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
Anh ta lạm dụng quyền lực.
sức mạnh; lực; sức lực
uy quyền; chủ nghĩa độc đoán; chủ nghĩa uy quyền
Chủ nghĩa uy quyền là một loại chế độ chính trị.
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
Anh ta lạm dụng quyền lực.
sức mạnh; lực; sức lực
uy quyền; chủ nghĩa độc đoán; chủ nghĩa uy quyền
Chủ nghĩa uy quyền là một loại chế độ chính trị.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
uy quyền; quyền lực độc đoán; (chính trị) chuyên quyền
Các quốc gia độc tài thường hạn chế quyền tự do của công dân.
uy quyền; quyền lực độc đoán; (chính trị) chuyên quyền
Các quốc gia độc tài thường hạn chế quyền tự do của công dân.