- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 畐bức(đầy ắp)
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
đe dọa; hăm dọa
Anh ta đe dọa tôi làm việc này.
cướp; cưỡng đoạt; kiếp (Phật)
Anh ta uy hiếp tôi làm việc này.
dọa nạt; hù dọa
đe dọa; hăm dọa
Anh ta đe dọa tôi làm việc này.
cướp; cưỡng đoạt; kiếp (Phật)
Anh ta uy hiếp tôi làm việc này.
dọa nạt; hù dọa
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
đe dọa; hăm dọa
đe dọa; hăm dọa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.