- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
hôn nhân chỉ định từ khi còn nhỏ; đính hôn từ thuở ấu thơ
Họ đã có hôn ước từ nhỏ.
hôn nhân chỉ định từ khi còn nhỏ; đính hôn từ thuở ấu thơ
Họ đã có hôn ước từ nhỏ.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
hôn nhân chỉ định từ khi còn nhỏ; đính hôn từ thuở ấu thơ
hôn nhân chỉ định từ khi còn nhỏ; đính hôn từ thuở ấu thơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.