- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
váy búp bê; kiểu ăn mặc trẻ con
Cô ấy mặc một chiếc váy baby-doll.
váy búp bê; kiểu ăn mặc trẻ con
Cô ấy mặc một chiếc váy baby-doll.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
váy búp bê; kiểu ăn mặc trẻ con
váy búp bê; kiểu ăn mặc trẻ con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.